Chào mừng quý vị đến với Website của Phạm Thị Trước.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tổng kết từ vựng.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Trước (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:35' 30-10-2010
Dung lượng: 207.5 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Trước (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:35' 30-10-2010
Dung lượng: 207.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
TỔN KẾT TỪ VỰNG
B. Tiếng Việt
Hướng dẫn ghi bài:
Phần ghi bài là phần có biểu tượng sau: ở đầu dòng.
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
Thế nào là từ tượng hình?
Là những từ dùng mô tả hình ảnh.
Thế nào là từ tượng thanh?
Là những từ dùng mô tả âm thanh.
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
+ Tìm tên loài vật là từ tượng thanh?
Tu hú, bìm bịp, chem chép, ròng rọc
+ Tìm những từ tượng hình và giá trị của nó trong đoạn trích (sgk trang 147)
T¸c dông : qua c¸c tõ tîng h×nh : lèm ®èm”, “lª thª”, “lo¸ng tho¸ng”, “lå lé”, h×nh ¶nh ®¸m m©y hiÖn ra rÊt sèng ®éng víi nh÷ng ®êng nÐt, d¸ng vÎ, mµu s¾c kh¸c nhau, gióp ngêi ®äc dÔ h×nh dung vµ c¶m nhËn.
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
Vẽ sơ đồ các phép tu từ từ vựng?
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
Các phép tu từ từ vựng
Sơ đồ các phép tu từ từ vựng
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) So sánh:
Khái niệm:
Đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng.
Phân loại:
So sánh ngang bằng
So sánh không ngang bằng
Vận dụng:
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
2) Ẩn dụ:
Khái niệm:
Gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật sự việc khác có nét tương đồng.
Phân loại:
Ẩn dụ hình thức
Ẩn dụ cách thức
Ẩn dụ phẩm chất
Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác
Vận dụng:
vv
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
3) Hoán dụ:
Khái niệm:
Gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật sự việc khác có mối quan hệ gàn gũi.
Phân loại:
Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật
Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng
Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng
Vận dụng:
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
4) Nhân hóa:
Khái niệm:
Dùng những từ ngữ vốn dùng tả hoặc gọi người để tả hoặc gọi vật.
Phân loại:
Dùng từ gọi người để gọi vật
Dùng từ tả đặc diểm, tính chất của người để tả đặc điểm, tính chất của vật.
Xưng hô với vật như với người
Vận dụng:
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
5) Điệp ngữ:
Khái niệm:
Dùng từ, ngữ hoặc câu lặp đi, lặp nhiều lần trong câu, đoạn, trong văn bản nhằm nhấn mạnh ý muốn nói.
Phân loại:
Điệp ngữ nối tiếp
Điệp ngữ cách quảng
Điệp ngữ chuyển tiếp (vòng)
Vận dụng:
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
6) Chơi chữ:
Khái niệm:
là biện pháp tu từ lợi dụng sự đặc sắc về âm và nghĩa của từ tạo ra những ý nghĩa bất ngờ.
Phân loại:
Dùng từ ngữ đồng âm
Dùng cách nói trại (gần âm)
Dùng cách điệp âm
Dùng cách nói láy
Vận dụng:
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
7) Nói quá:
Khái niệm:
Là biện pháp tu từ phóng đại qui mô, mức dộ, tính chất của sự vật hiện tượng
Vận dụng:
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
8) Nói giảm, nói tránh:
Khái niệm:
Noùi giaûm noùi traùnh laø moät bieän phaùp tu töø duøng caùch dieãn ñaït teá nhò, uyeån chuyeån, traùnh gaây caûm giaùc quaù ñau buoàn, gheâ sôï, naëng neà, traùnh thoâ tuïc, thieáu lòch söï.
Vận dụng:
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
NỘI DUNG TỔNG KẾT TỪVỰNG QUA 4 BÀI HỌC
B. Tiếng Việt
Hướng dẫn ghi bài:
Phần ghi bài là phần có biểu tượng sau: ở đầu dòng.
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
Thế nào là từ tượng hình?
Là những từ dùng mô tả hình ảnh.
Thế nào là từ tượng thanh?
Là những từ dùng mô tả âm thanh.
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
+ Tìm tên loài vật là từ tượng thanh?
Tu hú, bìm bịp, chem chép, ròng rọc
+ Tìm những từ tượng hình và giá trị của nó trong đoạn trích (sgk trang 147)
T¸c dông : qua c¸c tõ tîng h×nh : lèm ®èm”, “lª thª”, “lo¸ng tho¸ng”, “lå lé”, h×nh ¶nh ®¸m m©y hiÖn ra rÊt sèng ®éng víi nh÷ng ®êng nÐt, d¸ng vÎ, mµu s¾c kh¸c nhau, gióp ngêi ®äc dÔ h×nh dung vµ c¶m nhËn.
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
Vẽ sơ đồ các phép tu từ từ vựng?
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
Các phép tu từ từ vựng
Sơ đồ các phép tu từ từ vựng
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) So sánh:
Khái niệm:
Đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng.
Phân loại:
So sánh ngang bằng
So sánh không ngang bằng
Vận dụng:
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
2) Ẩn dụ:
Khái niệm:
Gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật sự việc khác có nét tương đồng.
Phân loại:
Ẩn dụ hình thức
Ẩn dụ cách thức
Ẩn dụ phẩm chất
Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác
Vận dụng:
vv
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
3) Hoán dụ:
Khái niệm:
Gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật sự việc khác có mối quan hệ gàn gũi.
Phân loại:
Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật
Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng
Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng
Vận dụng:
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
4) Nhân hóa:
Khái niệm:
Dùng những từ ngữ vốn dùng tả hoặc gọi người để tả hoặc gọi vật.
Phân loại:
Dùng từ gọi người để gọi vật
Dùng từ tả đặc diểm, tính chất của người để tả đặc điểm, tính chất của vật.
Xưng hô với vật như với người
Vận dụng:
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
5) Điệp ngữ:
Khái niệm:
Dùng từ, ngữ hoặc câu lặp đi, lặp nhiều lần trong câu, đoạn, trong văn bản nhằm nhấn mạnh ý muốn nói.
Phân loại:
Điệp ngữ nối tiếp
Điệp ngữ cách quảng
Điệp ngữ chuyển tiếp (vòng)
Vận dụng:
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
6) Chơi chữ:
Khái niệm:
là biện pháp tu từ lợi dụng sự đặc sắc về âm và nghĩa của từ tạo ra những ý nghĩa bất ngờ.
Phân loại:
Dùng từ ngữ đồng âm
Dùng cách nói trại (gần âm)
Dùng cách điệp âm
Dùng cách nói láy
Vận dụng:
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
7) Nói quá:
Khái niệm:
Là biện pháp tu từ phóng đại qui mô, mức dộ, tính chất của sự vật hiện tượng
Vận dụng:
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
1) Ôn tập khái niệm
2) Vận dụng
II. Một số phép tu từ từ vựng
1) Ôn tập khái niệm
2) Phân loại
3) Vận dụng
III. Luyện tập
I. Từ tượng hình, từ tượng thanh
II. Một số phép tu từ từ vựng
8) Nói giảm, nói tránh:
Khái niệm:
Noùi giaûm noùi traùnh laø moät bieän phaùp tu töø duøng caùch dieãn ñaït teá nhò, uyeån chuyeån, traùnh gaây caûm giaùc quaù ñau buoàn, gheâ sôï, naëng neà, traùnh thoâ tuïc, thieáu lòch söï.
Vận dụng:
B. Tiếng Việt
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
NỘI DUNG TỔNG KẾT TỪVỰNG QUA 4 BÀI HỌC






Chào đồng nghiệp!
Làm thành viên của nhau để giao lưu và học hỏi nhé!
Mong bạn góp ý cho trang nhà thêm hoàn thiện: http://violet.vn/hahuyphu/
Chúc bạn buổi tối vui vẻ!